đại số 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:53' 26-07-2014
Dung lượng: 963.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:53' 26-07-2014
Dung lượng: 963.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 11/8/2012
TUẦN 1:
TIẾT 1 : CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
2. Kỹ năng:
- HS có kĩ năng tính căn bậc hai số học, so sánh hai số
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lí. Máy tính bỏ túi.
HS: - Ôn tập Khái niệm về căn bậc hai (Toán 7).
- Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Căn bậc hai số học (18 Phút)
- GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
- Với số a dương, có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ.
- Hãy viết dưới dạng kí hiệu.
- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
- GV yêu cầu HS làm ?1
GV nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9.
GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a (với a ( 0) như SGK.
Câu c và d, hai HS lên bảng làm.
- GV yêu cầu HS làm ?3
- HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là .
Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2.
- Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0.
.
- Số âm không có căn bậc hai vì bình phương một số đều không âm.
- HS trả lời:
Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
Căn bậc hai của .
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5.
Căn bậc hai của 2 là .
HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết hai chiều vào vở.
b) vì 8 ( 0 và 82 = 64. Hai HS lên bảng làm.
c) vì 9 ( 0 và 92 = 81.
d) vì 1,1 ( 0 và 1,12 = 1,21.
- HS làm ?3:
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học. (12 phút)
GV: Cho a, b ( 0.
HS: Cho a, b ( 0.
Nếu a < b thì như thế nào?
Nếu a < b thì .
GV: Ta có thể chứng minh được điều ngược lại: Với a, b ( 0 nếu Thì a < b.
GV đưa Định lí trang 5 SGK lên màn hình.
GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK.
- HS đọc ví dụ 2 và giải trong SGK.
- GV yêu cầu HS làm ?4
- HS giải ?4. Hai HS lên bảng làm.
a) 16 > 15 ( 4 >
b) 11 > 9 ( ( > 3.
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và giải trong SGK.
Sau đó làm để củng cố.
a)
b)
Với x ( 0 có
Vậy 0 ( x < 9
Hoạt động 3: Luyện tập ( 10 Phút)
Bài 1. Trong các số sau, những số nào có căn bậc hai?
Những số có căn bậc hai là:
Bài 3 trang 6 SGK.
a) x2 = 2.
GV hướng dẫn: x2 = 2.
( x là các căn bậc hai của 2.
b) x2 = 3.
c) x2 = 3,5.
d) x2 = 4,12.
HS dùng máy tính bỏ túi, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba.
a) .
b) .
c) .
d) .
Hoạt động 4: Hướng dẫn – Dặn dò ( 5 phút).
- Nắm
TUẦN 1:
TIẾT 1 : CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
2. Kỹ năng:
- HS có kĩ năng tính căn bậc hai số học, so sánh hai số
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lí. Máy tính bỏ túi.
HS: - Ôn tập Khái niệm về căn bậc hai (Toán 7).
- Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Căn bậc hai số học (18 Phút)
- GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
- Với số a dương, có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ.
- Hãy viết dưới dạng kí hiệu.
- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
- GV yêu cầu HS làm ?1
GV nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9.
GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a (với a ( 0) như SGK.
Câu c và d, hai HS lên bảng làm.
- GV yêu cầu HS làm ?3
- HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là .
Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2.
- Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0.
.
- Số âm không có căn bậc hai vì bình phương một số đều không âm.
- HS trả lời:
Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
Căn bậc hai của .
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5.
Căn bậc hai của 2 là .
HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết hai chiều vào vở.
b) vì 8 ( 0 và 82 = 64. Hai HS lên bảng làm.
c) vì 9 ( 0 và 92 = 81.
d) vì 1,1 ( 0 và 1,12 = 1,21.
- HS làm ?3:
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học. (12 phút)
GV: Cho a, b ( 0.
HS: Cho a, b ( 0.
Nếu a < b thì như thế nào?
Nếu a < b thì .
GV: Ta có thể chứng minh được điều ngược lại: Với a, b ( 0 nếu Thì a < b.
GV đưa Định lí trang 5 SGK lên màn hình.
GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK.
- HS đọc ví dụ 2 và giải trong SGK.
- GV yêu cầu HS làm ?4
- HS giải ?4. Hai HS lên bảng làm.
a) 16 > 15 ( 4 >
b) 11 > 9 ( ( > 3.
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và giải trong SGK.
Sau đó làm để củng cố.
a)
b)
Với x ( 0 có
Vậy 0 ( x < 9
Hoạt động 3: Luyện tập ( 10 Phút)
Bài 1. Trong các số sau, những số nào có căn bậc hai?
Những số có căn bậc hai là:
Bài 3 trang 6 SGK.
a) x2 = 2.
GV hướng dẫn: x2 = 2.
( x là các căn bậc hai của 2.
b) x2 = 3.
c) x2 = 3,5.
d) x2 = 4,12.
HS dùng máy tính bỏ túi, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba.
a) .
b) .
c) .
d) .
Hoạt động 4: Hướng dẫn – Dặn dò ( 5 phút).
- Nắm
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Theo giờ
Hà Nội







Các ý kiến mới nhất